Bảng giá các dịch vụ
Cước dịch vụ chuyển phát nhanh, hỏa tốc, ưu tiên
CÔNG TY CỔ PHẨN BƯU CHÍNH ÁNH SÁNG
Số 14, ngõ 123, Phố Đào Tấn, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
Bảng giá áp dụng từ ngày : 01/07/2019
I. CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH
Áp dụng Hà Nội (Bảng giá chưa bao gồm PPNL 18% và 10% VAT)
| STT | TRỌNG LƯỢNG | NỘI THÀNH | Đến 100km | Đến 300 KM | TRÊN 300 KM | HNI-Đà Nẵng | HNI-HCM |
| (Gram) | HÀ NỘI | ||||||
| 1 | Đến 50 | 8,000 | 9,500 | 10,000 | 10,500 | 10,000 | 10,000 |
| 2 | Trên 50– 100 | 9,500 | 11,800 | 12,000 | 15,500 | 14,000 | 14,000 |
| 3 | Trên 100 – 250 | 10,000 | 15,500 | 16,500 | 23,000 | 18,500 | 20,000 |
| 4 | Trên 250 – 500 | 12,500 | 21,900 | 23,000 | 29,000 | 25,000 | 26,000 |
| 5 | Trên 500 – 1000 | 15,000 | 31,500 | 32,500 | 41,900 | 34,500 | 36,500 |
| 6 | Trên 1000 – 1500 | 18,400 | 37,500 | 40,500 | 54,900 | 45,500 | 47,500 |
| 7 | Trên 1500 – 2000 | 21,800 | 45,500 | 47,500 | 65,500 | 55,500 | 58,500 |
| 8 | Mỗi 500 gr tiếp theo | 1,700 | 3,000 | 4,000 | 11,900 | 7,900 | 10,900 |
| Thời gian phát | 12 giờ | 24 h | 24 giờ | 24 – 48 giờ | 24-48 giờ | 24-48 giờ | |
Ghi chú :
- Đối với các bưu gửi đi khu vực huyện xã, vùng xâu vùng xa, hải đảo cộng thêm 30% giá cước.
- Thời gian phát hàng về khu vực huyện xã bằng Thành phố cộng thêm 01 ngày.
II.PHÁT ƯU TIÊN, HỎA TỐC, HẸN GIỜ
Ngoài cước chính, cước hỏa tốc, phát ưu tiên sẽ cộng thêm như sau ( chưa bao gồm PPNL và VAT)
| STT | Trọng lượng | Nơi đến | |||||
| Trung tâm Hà Nội | Đến 100km | Đến 300KM | HCM, Đà Nẵng | Các tỉnh miền Trung, Nam | |||
1. Phát ưu tiên
| Đến 2000g | +30,000 đ/bưu | +50,000 đ/bưu | +50,000đ/bưu | +70,000 đ/bưu | +70,000 đ/bưu | ||
| Mỗi 1000 g tiếp theo | +1,000 đ/kg | +2,000 đ/kg | +3000 đ/kg | +8,900 đ/kg | +8,900 đ/kg | ||
| Thời gian phát | Trước 9h sáng hoặc trước 14h30 chiều | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | ||
2. Phát hỏa tốc
| Đến 2000g | +30,000 đ/bưu | +80,000 đ/bưu | +120,000 đ/bưu | +150,000đ/bưu | +180,000đ/bưu | ||
| Mỗi 1000 g tiếp theo | +1,000 đ/kg | +2,000 đ/kg | +3000 đ/kg | +8,900 đ/kg | +8,900 đ/kg | ||
| Thời gian phát | Sau 02 giờ kể từ thời điểm được thư | Sau 4-5h kế từ thời điểm nhận được thư. | Sau 06-10h kể từ thời điểm gửi | Phát trước 9h tại các quận nội thành trung tâm TP và trước 12h tại các quận ngoại thành ngày hôm sau. | Gửi trước 12h nhận vào ngày hôm sau tại các tỉnh gần và trước 9h sáng hôm sau nữa các tỉnh xa | ||
*CÁC TỈNH DƯỚI 100KM : Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hà Nội 2
CÔNG TY CP BƯU CHÍNH ÁNH SÁNG
CPNANHSANG.VN
Bảng giá áp dụng từ ngày : 01/07/2019
Liên hệ : Mis Dương 0972 380 589
I. CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH
Áp dụng cho đầu (HCM Bảng giá chưa bao gồm PPNL 18% và 10% VAT)
| STT | TRỌNG LƯỢNG | NỘI THÀNH | Đến 100km | Đến 300 KM | TRÊN 300 KM | HCM-Đà Nẵng | HCM-HNI |
| (Gram) | HCM | ||||||
| 1 | Đến 50 | 8,000 | 9,500 | 10,000 | 10,500 | 10,000 | 10,000 |
| 2 | Trên 50– 100 | 9,500 | 11,800 | 12,000 | 15,500 | 14,000 | 14,000 |
| 3 | Trên 100 – 250 | 10,000 | 15,500 | 16,500 | 23,000 | 18,500 | 20,000 |
| 4 | Trên 250 – 500 | 12,500 | 21,900 | 23,000 | 29,000 | 25,000 | 26,000 |
| 5 | Trên 500 – 1000 | 15,000 | 31,500 | 32,500 | 41,900 | 34,500 | 36,500 |
| 6 | Trên 1000 – 1500 | 18,400 | 37,500 | 40,500 | 54,900 | 45,500 | 47,500 |
| 7 | Trên 1500 – 2000 | 21,800 | 45,500 | 47,500 | 65,500 | 55,500 | 58,500 |
| 8 | Mỗi 500 gr tiếp theo | 1,700 | 4,000 | 6,500 | 15,500 | 8,500 | 14,000 |
| Thời gian phát | 12 giờ | 24 h | 24 giờ | 24 – 48 giờ | 24-48 giờ | 24-48 giờ | |
Ghi chú :
- Đối với các bưu gửi đi khu vực huyện xã, vùng xâu vùng xa, hải đảo cộng thêm 30% giá cước.
- Thời gian phát hàng về khu vực huyện xã bằng Thành phố cộng thêm 01 ngày.
II. PHÁT ƯU TIÊN, HỎA TỐC, HẸN GIỜ
Ngoài cước chính, cước hỏa tốc, phát ưu tiên sẽ cộng thêm như sau ( chưa bao gồm PPNL và VAT)
| STT | Trọng lượng | Nơi đến | |||||
| Nội thành HCM | Đến 100km | Đến 300KM | Hà Nội, Đà Nẵng | Các tỉnh miền Trung, miền Bắc | |||
1. Phát ưu tiên
| Đến 2000g | +30,000 đ/bưu | +50,000 đ/bưu | +50,000đ/bưu | +70,000 đ/bưu | +70,000 đ/bưu | ||
| Mỗi 1000 g tiếp theo | +1,000 đ/kg | +2,000 đ/kg | +3000 đ/kg | +8,900 đ/kg | +8,900 đ/kg | ||
| Thời gian phát | Trước 9h sáng hoặc trước 14h30 chiều | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | ||
2. Phát hỏa tốc
| Đến 2000g | +30,000 đ/bưu | +80,000 đ/bưu | +120,000 đ/bưu | +150,000đ/bưu | +180,000đ/bưu | ||
| Mỗi 1000 g tiếp theo | +1,000 đ/kg | +2,000 đ/kg | +3000 đ/kg | +8,900 đ/kg | +8,900 đ/kg | ||
| Thời gian phát | Sau 02 giờ kể từ thời điểm được thư | Sau 4-5h kế từ thời điểm nhận được thư. | Sau 06-10h kể từ thời điểm gửi | Phát trước 9h tại các quận nội thành trung tâm TP và trước 12h tại các quận ngoại thành ngày hôm sau. | Gửi trước 12h nhận vào ngày hôm sau tại các tỉnh gần và trước 9h sáng hôm sau nữa các tỉnh xa | ||
- CÁC TỈNH DƯỚI 100KM : Ngoại thành HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Bến Tre, Long An, Tiền Giang
- Các tỉnh dưới 300km: Bình Phước, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Hậu Giang
- Các tỉnh trên 300km: An Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Bình Định, các tỉnh Tây Nguyên, Sóc Trăng, Kiên Giang, Bạc Liêu, toàn bộ các tỉnh miền Bắc và miền Trung






