Tin tức
Dịch vụ chuyển phát tài liệu, chứng từ nhanh, giá rẻ, tiện ích
CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU CHÍNH ÁNH SÁNG _ GIỚI THIỆU DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT TÀI LIỆU, CHỨNG TỪ NHANH, GIÁ RẺ, TIỆN ÍCH.
Chuyển phát nhanh là một dịch vụ cần thiết, phổ biến cho nhiều doanh nghiệp trong quá trình hoạt động, đảm bảo nhu cầu chuyển văn bản hóa đơn, hợp đồng, quyết định nội bộ, công văn, thư chào hàng… giữa các văn phòng của công ty, công ty với đối tác, khách hàng, cơ quan quản lý nhà nước.
Dịch vụ chuyển phát nhanh với sự tham gia của dông đảo doanh nghiệp nhà nước như EMS, VNPOST, Viettel, các công ty có vốn nước ngoài và đa dạng các công ty tư nhân trong nước ngày càng nâng cao chất lượng, giảm giá thành, mang lại những lợi ích thiết thực cho doanh nghiệp sử dụng.
Bưu chính Ánh Sáng tiền thân là Công ty CP chuyển phát nhanh Ánh Sáng được thành lập năm 2009, đã hoạt động trong ngày bưu chính chuyển phát được 13 năm. Với bề dày kinh nghiệm, cộng thêm việc áp dụng công nghệ trong quản lý, theo dõi bưu gửi Bưu Chính Ánh Sáng đã được hàng nghìn khách hàng tin tưởng sử dụng dịch vụ.
Hiện Công ty đang là nhà cung cấp dịch vụ cho nhiều Tổng công ty nhà nước như, ngân hàng, công ty đại chúng lớn : Tổng công ty dầu khí việt Nam, Tập đoàn dầu khí, Ngân hàng chính sách, váng sữa Monte, Công ty kiểm toán UHY, Công ty kiểm toán Đất Việt,…
Dịch vụ chuyển phát nhanh Ánh Sáng bưu gửi hôm nay tại Hà Nội sẽ nhận được ngày hôm sau ở trung tâm các tỉnh, thành phố dưới 300km, TP Hồ Chí Minh mà không mất phí hỏa tốc. Trung tâm các tỉnh trên 300km nhận được vào buổi chiều hoặc ngày hôm sau nữa. Đối với thư nội thành Hà Nội, sáng gửi chiều khách sẽ nhận được, chiều gửi sáng hôm sau khách hàng sẽ nhận được.
Lịch trình chi tiết nhận phát được cụ thể cho từng tỉnh như sau :
| Địa danh | Thời gian nhận | Thời gian phát | Chỉ tiêu toàn trình |
Địa Danh | Ghi chú |
| I/ MIỀN BẮC | |||||
| Hà Nội
|
Trước 10h30 ngày n | 14-17h ngày n | 12h | TP Hà Nội | |
| Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 12h | TP Hà Nội | ||
| Hải Dương
|
Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP Hải Dương | |
| Trước 17h00 ngày n | 14h-17h ngày n+1 | 24h | KCN NAM SÁCH, TÂN TRƯỜNG, PHÚC ĐIỀN |
||
| Hưng Yên | Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP Hưng Yên | |
| Hải Phòng | Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP Hải Phòng | |
| Quảng Ninh | Trước 17h00 ngày n | 08H30-17h ngày n+1 | 24h | TP Hạ Long | |
| Trước 17h00 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Cẩm Phả | ||
| Trước 17h00 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TX Đông Triều | ||
| Lạng Sơn | Trước 17h00 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Lạng Sơn | |
| Bắc Giang | Trước 17h00 ngày n | 08h30-17h ngày n+1 | 24h | TP Bắc Giang | |
| Trước 17h00 ngày n | 14h00-17h ngày n+1 | 24h-36h | Khu công nghiệp mở rộng | ||
| Bắc Ninh | Trước 17h00 ngày n | 08h30-17h ngày n+1 | 24h | TP Bắc Ninh | |
| Trước 17h00 ngày n | 14h00-17h ngày n+1 | 24h-36h | Khu công nghiệp mở rộng | ||
| Phú Thọ | Trước 17h00 ngày n | 08h30-17h ngày n+1 | 24h | TP Việt Trì | |
| Thái Nguyên | Trước 17h00 ngày n | 9h-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Thái Nguyên | |
| Trước 17h00 ngày n | 16h-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Sông Công, KCN Yên Bình (Sam Sung), TT Ba Hàng | ||
| Vĩnh Phúc | Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP Vĩnh Yên, KCN KHAI QUANG | |
| Trước 17h00 ngày n | 10-17h ngày n+1 | 24h | TX PHÚC YÊN, KCN BÌNH Xuyên | ||
| Lào Cai | Trước 17h00 ngày n | 10-17h ngày n+1 | 24h | TP Lào Cai | |
| Yên Bái | Trước 17h00 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Yên Bái | |
| Hòa Bình | Trước 17h00 ngày n | 08h30-17h ngày n+1 | 24h | TP Hòa Bình | |
| Nam Định | Trước 17h00 ngày n | 08h30-17h ngày n+1 | 24h | TP Nam Định | |
| Thái Bình | Trước 17h00 ngày n | 9h30-17h ngày n+1 | 24h | TP Thái Bình | |
| Hà Nam | Trước 17h00 ngày n | 08h00-17h ngày n+1 | 24h | TP Phủ Lý, KCN Châu Sơn | |
| Trước 17h00 ngày n | 14-17h ngày n +1 | 24-36h | KCN Đồng Văn | ||
| Ninh Bình | Trước 17h00 ngày n | 08h30-17h ngày n+1 | 24h | TP Ninh Bình | |
| Thanh Hóa | Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP Thanh Hoá | |
| Trước 17h00 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TX Bỉm Sơn | ||
| Nghệ An | Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP Vinh | |
| Hà Tĩnh | Trước 17h00 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Hà Tĩnh | |
| Cao Bằng | Trước 17h30 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TX Cao Bằng | |
| Trước 12h ngày n | 9-17h ngày n+1 | 24h | TX Cao Bằng | Hỏa tốc, ưu tiên | |
| Điện Biên | Trước 12h ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Điện Biên Phủ | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-17h ngày n+2 | 36h | TP Điện Biên Phủ | ||
| Sơn La | Trước 12h ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP Sơn La | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 10-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Sơn La | ||
| Tuyên Quang | Trước 17h30 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Tuyên Quang | |
| Lai Châu | Trước 12h ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TX Lai Châu | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 10-17h ngày n+1 | 24-36h | TX Lai Châu | ||
| Hà Giang | Trước 17h30 ngày n | 10-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Hà Giang | |
| Bắc Kạn | Trước 17h30 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 36h | TX Bắc Kạn | |
|
II/MIỀN TRUNG |
|||||
| Quảng Bình
|
Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Đồng Hới | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-36h | TP Đồng Hới | ||
| Quảng Trị | Trước 17h30 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-48h | TP Đông Hà | |
| Huế | Trước 17h30 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-48h | TP Huế | |
| Đà Nẵng | Trước 17h30 ngày n | 14-17h ngày n+1 | 24-48h | TP Đà Nẵng | |
| Quảng Nam | Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TX Tam Kỳ | |
| Quảng Ngãi | Trước 17h30 ngày n | 10-17h ngày n+2 | 48h | TP Quảng Ngãi | |
| Bình Định | Trước 17h30 ngày n | 15-17h ngày n+2 | 48h | TP Quy Nhơn | |
| Phú Yên | Trước 17h30 ngày n | 14h-17h ngày n+2 | 54h | TP Tuy Hòa | |
| III/ TÂY NGUYÊN | |||||
| Đăk Lăk | Trước 17h30 ngày n | 08-17h ngày n+2 | 48h | TP Buôn Ma Thuột | |
| Gia Lai | Trước 17h30 ngày n | 08-17h ngày n+2 | 48h | TP Pleiku | |
| Lâm Đồng | Trước 17h30 ngày n | 08-17h ngày n+2 | 48h | TP Đà Lạt -BẢO LỘC | |
| Kon Tum | Trước 17h30 ngày n | 14-17h ngày n+2 | 48h | TP Kon Tum | |
| Đăk Nông | Trước 17h30 ngày n | 11-15h ngày n+2 | 48h | TX Gia Nghĩa | |
|
IV/ MIỀN NAM |
|||||
| Khánh Hòa | Trước 17h30 ngày n | 08-17h ngày n+2 | 48h | TP Nha Trang | |
| Ninh Thuận | Trước 17h30 ngày n | 08-17h ngày n+2 | 48h | TP Phan Rang | |
| Bình Thuận | Trước 12h00 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP Phan Thiết | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+2 | 48h | TP Phan Thiết | ||
| Đồng Nai | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Biên Hòa; H. Nhơn Trạch | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h00 ngày n | 08-17h ngày n+2 | 48h | TP Biên Hòa; H. Nhơn Trạch | ||
| Bình Dương | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | Bình Dương | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h00 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 24h | Bình Dương | ||
| Bình Phước | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TX Đồng Xoài | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TX Đồng Xoài | ||
| Hồ Chí Minh | Trước 17h30 ngày n | 08-17h ngày n+1 | 24h | TP HCM; Huyện Củ Chi | |
| Bà Rịa – Vũng Tàu |
Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Vũng Tàu; TX Bà Rịa; H. Tân Thành |
Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Vũng Tàu; TX Bà Rịa; H. Tân Thành |
||
|
V/ MIỀN TÂY NAM BỘ |
|||||
| Tây Ninh | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Tây Ninh | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Tây Ninh | ||
| Long An | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Tân An | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Tân An | ||
| Trước 12h00 ngày n | 09-15h ngày n+1 | 24h | Huyện Bến Lức | ||
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | Huyện Bến Lức | ||
| Tiền Giang | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Mỹ Tho | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Mỹ Tho | ||
| Bến Tre | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Bến Tre | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Bến Tre | ||
| Đồng Tháp | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Cao Lãnh; TX Sa Đéc | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Cao Lãnh; TX Sa Đéc | ||
| Vĩnh Long | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Vĩnh Long | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Vĩnh Long | ||
| Trà Vinh | Trước 12h00 ngày n | 08-12h ngày n+1 | 24h | TP Trà Vinh | Hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Trà Vinh | ||
| Cần Thơ | Trước 12h00 ngày n | 15-17h ngày n+1 | 36H | TP Cần Thơ | Phát hỏa tốc, ưu tiên |
| Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Cần Thơ | ||
| An Giang | Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Long Xuyên | |
| Kiên Giang | Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Rạch Giá | |
| Hậu Giang | Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Vị Thanh | |
| Sóc Trăng | Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Sóc Trăng, TT Mỹ Xuyên | |
| Bạc Liêu | Trước 17h30 ngày n | 08-12h ngày n+2 | 48h | TP Bạc Liêu | |
| Cà Mau | Trước 17h30 ngày n | 09-12h ngày n+2 | 48h | TP Cà Mau | |
Ghi chú:
- Chỉ tiêu thời gian trên chỉ áp dụng cho các bưu gửi có trọng lượng đến 2 kg
- Đối với bưu gửi có trọng lượng lớn, thời gian phát bưu gửi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Để biết thông tin cụ thể, Quý khách hàng vui lòng liên hệ các bưu cục thu phát để được hướng dẫn.
- Chỉ tiêu thời gian trên chỉ được áp dụng cho bưu gửi có địa chỉ phát tại trung tâm hành chánh tỉnh.
Lưu ý: Trung tâm hành chánh tỉnh không bao gồm địa danh vùng phát đệm (Để biết thông tin cụ thể về địa danh vùng phát đệm, vui lòng liên hệ văn phòng).
Lịch trình nhanh là lợi thế lớn mà khách hàng Bưu chính Ánh Sáng được hưởng khi sử dụng dịch vụ. Nhiều khách hàng đã không tiếc lời khen ngợi Bưu chính Ánh Sáng khi thư gửi hôm nay nhận ngay ngày mai tại TP Hồ Chí Minh, ngay cả các quận ngoại thành mà không cần dùng dịch vụ hỏa tốc.
Để có tốc độ nhanh, ổn định Bưu chính Ánh Sáng có quy trình khai thác chuẩn, kỷ luật như sau :
- Tất cả bưu gửi trong ngày được tập hợp tại phòng khai thác trước 18h00 hàng ngày.
- Phân loại bưu gửi ngay trong ngày, đóng chuyến đi HCM và đi các tỉnh trong đêm, đảm bảo sáng hôm sau thư có mặt tại trung tâm của tất cả các tỉnh, thành phố trong cả nước. Các tỉnh qua trung chuyển tại Hồ Chí Minh như Đông Nam Bộ, Đồng Bằng Sông Cửu Long sẽ nhận tại trung tâm tỉnh vào ngày hôm sau nữa.
- Bưu gửi trước khi phân về các tỉnh đều được nhập hệ thống theo dõi vận đơn, thư qua các đầu tỉnh đều được cập nhật trạng thái tại từng đầu tỉnh, giao bưu tá và khi phát thành công giúp khách hàng dễ dàng tra cứu tình trạng bưu gửi của minh tại web : cpnanhsang.vn
- Đối với thư nội thành Hà Nội : lấy của khách buổi sáng được phân thư và phát trong chiều, lấy buổi chiều phát hôm sau tại các quận nội thành Hà Nội.
Khách hàng doanh nghiệp có nhiều phòng ban gửi thư, số lượng bưu gửi nhiều có thể sử dụng hình thức từng người gửi tự tạo bưu gửi trên hệ thống web chuyển phát nhanh Ánh Sáng cpnanhsang.vn. Khách hàng sẽ được cung cấp tài khoản đăng nhập, tạo đơn, theo dõi cước gửi, theo dõi hành trình thư và người nhận tại tài khoản của mình mà không cần gọi điện hỏi bất kỳ ai. Bưu phát tại trung tâm Hà nội, Hồ Chí Minh và rất nhiều đầu tỉnh chúng tôi cung cấp luôn không chỉ tên mà cả hình ảnh chữ ký của người nhận tại web: cpnanhsang.vn.
Với nhiều tiện ích như vậy, dịch vụ Bưu chính Ánh Sáng còn có giá rất cạnh tranh so với thị trường.
Chi tiết báo giá từng nấc cân nặng và tỉnh đến như sau :
I. CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH
Bảng giá chưa bao gồm PPNL 18% và 10% VAT)
| STT | TRỌNG LƯỢNG | NỘI THÀNH | Đến 100km | Đến 300 KM | TRÊN 300 KM | HNI-Đà Nẵng | HNI-HCM | |||||||
| (Gram) | HÀ NỘI | |||||||||||||
| 1 | Đến 50 | 8,000 | 9,500 | 10,000 | 10,500 | 10,000 | 10,000 | |||||||
| 2 | Trên 50– 100 | 9,500 | 11,800 | 12,000 | 15,500 | 14,000 | 14,000 | |||||||
| 3 | Trên 100 – 250 | 10,000 | 15,500 | 16,500 | 23,000 | 18,500 | 20,000 | |||||||
| 4 | Trên 250 – 500 | 12,500 | 21,900 | 23,000 | 29,000 | 25,000 | 26,000 | |||||||
| 5 | Trên 500 – 1000 | 15,000 | 31,500 | 32,500 | 41,900 | 34,500 | 36,500 | |||||||
| 6 | Trên 1000 – 1500 | 18,400 | 37,500 | 40,500 | 54,900 | 45,500 | 47,500 | |||||||
| 7 | Trên 1500 – 2000 | 21,800 | 45,500 | 47,500 | 65,500 | 55,500 | 58,500 | |||||||
| 8 | Mỗi 500 gr tiếp theo | 1,700 | 3,000 | 4,000 | 11,900 | 7,900 | 10,900 | |||||||
| Thời gian phát | 12 giờ | 24 h | 24 giờ | 24 – 48 giờ | 24-48 giờ | 24-48 giờ | ||||||||
Ghi chú :
* Đối với các bưu gửi đi khu vực huyện xã, vùng xâu vùng xa, hải đảo cộng thêm 30% giá cước. Thời gian phát hàng về khu vực huyện xã bằng Thành phố cộng thêm 01 ngày.
II.PHÁT ƯU TIÊN, HỎA TỐC, HẸN GIỜ
Ngoài cước chính, cước hỏa tốc, phát ưu tiên sẽ cộng thêm như sau ( chưa bao gồm PPNL và VAT)
| STT | Trọng lượng | Nơi đến | ||||
| Trung tâm Hà Nội | Đến 100km | Đến 300KM | HCM, Đà Nẵng | Các tỉnh miền Trung, Nam | ||
1, Phát ưu tiên
| Đến 2000g | +30,000 đ/bưu | +50,000 đ/bưu | +50,000đ/bưu | +70,000 đ/bưu | +70,000 đ/bưu | |
| Mỗi 1000 g tiếp theo | +1,000 đ/kg | +2,000 đ/kg | +3000 đ/kg | +8,900 đ/kg | +8,900 đ/kg | |
| Thời gian phát | Trước 9h sáng hoặc trước 14h30 chiều | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh | Sau 01 đến 2 giờ kể từ khi nhận được hàng tại tỉnh |
2, Phát hỏa tốc
| Đến 2000g | +30,000 đ/bưu | +80,000 đ/bưu | +120,000 đ/bưu | +150,000đ/bưu | +180,000đ/bưu | |
| Mỗi 1000 g tiếp theo | +1,000 đ/kg | +2,000 đ/kg | +3000 đ/kg | +8,900 đ/kg | +8,900 đ/kg | |
| Thời gian phát | Sau 02 giờ kể từ thời điểm được thư | Sau 4-5h kế từ thời điểm nhận được thư. | Sau 06-10h kể từ thời điểm gửi | Phát trước 9h tại các quận nội thành trung tâm TP và trước 12h tại các quận ngoại thành ngày hôm sau. | Gửi trước 12h nhận vào ngày hôm sau tại các tỉnh gần và trước 9h sáng hôm sau nữa các tỉnh xa |
*CÁC TỈNH DƯỚI 100KM : Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hà Nội 2, Nam Định, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc.
Để được tư vấn và hưởng các ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ điện thoại, zalo: 0972.380.589/ 024.6658.5809
Trân trọng cảm ơn,






